← Từ điển

dub

C1 noun

dub /dʌb/ nghĩa là bản phối không lời

Các nghĩa

  1. bản phối không lời

    A poorly executed shot.

    I dub thee Sir Thomas.

    The dub was really bad.

    I was never a fan of the dub.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ