dub
dub /dʌb/ nghĩa là phong tước hiệp sĩ
Các nghĩa
-
phong tước hiệp sĩ
To make a noise by brisk drumbeats.
Now the drum dubb's.
-
đặt tên, gọi là
To do something badly.
-
coi là, cho là
To execute a shot poorly.
Dạng khác
- dubs present, singular, third-person
- dubbing participle, present
- dubbed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ