dub
dub /dʌb/ nghĩa là bản phối không lời
Các nghĩa
-
bản phối không lời
A win.
I haven't had a dub in a few games.
Dạng khác
- dubs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
dub /dʌb/ nghĩa là bản phối không lời
bản phối không lời
A win.
I haven't had a dub in a few games.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ