← Từ điển

dualism

C2 noun

dualism nghĩa là tính nhị nguyên, trạng thái kép

Các nghĩa

  1. tính nhị nguyên, trạng thái kép

    Duality; the condition of being double.

    countable · uncountable

    You can tell it's Western by the dualism.

  2. thuyết nhị nguyên (cho rằng thế giới gồm hai nguyên lý cơ bản như tinh thần và vật chất, thiện và ác)

    The view that the world consists of, or is explicable in terms of, two fundamental principles, such as mind and matter or good and evil.

    countable · uncountable

  3. thuyết nhị nguyên (tin rằng thế giới bị chi phối bởi hai lực đối kháng, hoặc con người có hai bản tính: thể xác và tinh thần)

    The belief that the world is ruled by a pair of antagonistic forces, such as good and evil; the belief that man has two basic natures, the physical and the spiritual.

    countable · uncountable

  4. thuyết nhị nguyên pháp lý (luật quốc tế phải được chuyển hóa thành luật trong nước mới có hiệu lực)

    The legal doctrine that international law must be transposed into domestic law to have effect.

    countable · uncountable

Dạng khác