dryly
dryly /ˈdɹaɪ.li/ nghĩa là một cách khô khan
Các nghĩa
-
một cách khô khan
In a dry manner.
The barfly dryly brushes off suitors.
Dạng khác
- more dryly comparative
- most dryly superlative
dryly /ˈdɹaɪ.li/ nghĩa là một cách khô khan
một cách khô khan
In a dry manner.
The barfly dryly brushes off suitors.