← Từ điển

drummy

C2 adj

drummy /ˈdɹʌ.mi/ nghĩa là giống trống, như trống

Các nghĩa

  1. giống trống, như trống

    Resembling or characteristic of a drum.

    Water dripped onto the tarpaulin with a drummy sound.

  2. rỗng (tiếng kêu như trống khi gõ hoặc giẫm lên)

    Of a tile, producing a drum-like sound when tapped or walked on because there is a hollow area beneath.

Dạng khác