← Từ điển

drugged

B1 adj

drugged /dɹʌɡd/ nghĩa là có tẩm thuốc mê

Các nghĩa

  1. có tẩm thuốc mê

    Containing one or more drugs; laced with drugs.

    I was drugged.

    You've been drugged.

    They could be drugged.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn