drudging
drudging /ˈdɹʌd͡ʒɪŋ/ nghĩa là công việc mệt nhọc, vất vả; sự làm việc cực nhọc
Các nghĩa
-
công việc mệt nhọc, vất vả; sự làm việc cực nhọc
Tiresome, thankless work; drudgery.
Dạng khác
- drudgings plural
drudging /ˈdɹʌd͡ʒɪŋ/ nghĩa là công việc mệt nhọc, vất vả; sự làm việc cực nhọc
công việc mệt nhọc, vất vả; sự làm việc cực nhọc
Tiresome, thankless work; drudgery.