← Từ điển

drowned

A2 adj

drowned /dɹaʊnd/ nghĩa là chết đuối

Các nghĩa

  1. chết đuối

    That has died by drowning.

    not-comparable

    a drowned rat

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn