← Từ điển

drove

A2 verb

drove /dɹoʊv/ nghĩa là lùa gia súc

Các nghĩa

  1. lùa gia súc

    To herd cattle; particularly over a long distance.

    He's droving now with Conroy's sheep along the Castlereagh.

    He was droving his mob of fats to Derby, to ship by the southern boat for Fremantle.

  2. đẽo bằng đục rãnh

    To finish (stone) with a drove chisel.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn