← Từ điển

drooling

B2 noun

drooling /ˈdɹuːlɪŋ/ nghĩa là sự chảy nước dãi

Các nghĩa

  1. sự chảy nước dãi

    Salivation.

    The dog is drooling.

    I am drooling like a dog.

    Mary is practically drooling over Tom.

Dạng khác