← Từ điển

dreads

C1 noun

dreads /dɹɛdz/ nghĩa là người theo đạo Rastafari

Các nghĩa

  1. người theo đạo Rastafari

    dreadlocks

    colloquial · plural · plural-only

    She dreads going blind because she's wearing thick glasses.

    A burnt child dreads fire.

    A burnt child dreads the fire.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn