dreads
dreads /dɹɛdz/ nghĩa là người theo đạo Rastafari
Các nghĩa
-
người theo đạo Rastafari
dreadlocks
She dreads going blind because she's wearing thick glasses.
A burnt child dreads fire.
A burnt child dreads the fire.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn