← Từ điển

dram

C2 noun

dram /dɹæm/ nghĩa là đram (đơn vị cân nặng cũ của Thổ Nhĩ Kỳ)

Các nghĩa

  1. đram (đơn vị cân nặng cũ của Thổ Nhĩ Kỳ)

    The currency of Armenia, divided into 100 luma.

Dạng khác