dram
dram /dɹæm/ nghĩa là đram (đơn vị cân nặng cũ của Thổ Nhĩ Kỳ)
Các nghĩa
-
đram (đơn vị cân nặng cũ của Thổ Nhĩ Kỳ)
The currency of Armenia, divided into 100 luma.
Dạng khác
- drams plural
dram /dɹæm/ nghĩa là đram (đơn vị cân nặng cũ của Thổ Nhĩ Kỳ)
đram (đơn vị cân nặng cũ của Thổ Nhĩ Kỳ)
The currency of Armenia, divided into 100 luma.