← Từ điển

drained

B2 adj

drained /dɹeɪnd/ nghĩa là kiệt sức, mệt lử

Các nghĩa

  1. kiệt sức, mệt lử

    Lacking motivation and energy; very tired; knackered.

    I felt so drained after that three-hour exam that I wanted to sleep for the next week.

  2. hết điện, cạn pin

    Of a battery, empty of charge; discharged.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn