drabble
drabble /ˈdɹæbəl/ nghĩa là làm bẩn, làm ướt (bằng cách kéo lê trong bùn)
Các nghĩa
-
làm bẩn, làm ướt (bằng cách kéo lê trong bùn)
To wet or dirty, especially by dragging through mud.
-
câu bằng cần dài và dây câu dài
To fish with a long line and rod.
to drabble for barbels
Dạng khác
- drabbles present, singular, third-person
- drabbling participle, present
- drabbled participle, past