← Từ điển

drabble

C2 verb

drabble /ˈdɹæbəl/ nghĩa là làm bẩn, làm ướt (bằng cách kéo lê trong bùn)

Các nghĩa

  1. làm bẩn, làm ướt (bằng cách kéo lê trong bùn)

    To wet or dirty, especially by dragging through mud.

    transitive

  2. câu bằng cần dài và dây câu dài

    To fish with a long line and rod.

    intransitive

    to drabble for barbels

Dạng khác