drabble
drabble /ˈdɹæbəl/ nghĩa là truyện ngắn cực ngắn (thường 100 từ)
Các nghĩa
-
truyện ngắn cực ngắn (thường 100 từ)
A short fictional story, typically in fan fiction, sometimes exactly 100 words long.
Dạng khác
- drabbles plural
drabble /ˈdɹæbəl/ nghĩa là truyện ngắn cực ngắn (thường 100 từ)
truyện ngắn cực ngắn (thường 100 từ)
A short fictional story, typically in fan fiction, sometimes exactly 100 words long.