← Từ điển

drabble

C2 noun

drabble /ˈdɹæbəl/ nghĩa là truyện ngắn cực ngắn (thường 100 từ)

Các nghĩa

  1. truyện ngắn cực ngắn (thường 100 từ)

    A short fictional story, typically in fan fiction, sometimes exactly 100 words long.

Dạng khác