← Từ điển

DPT

C2 noun

DPT nghĩa là vắc-xin phòng bạch hầu, ho gà và uốn ván

Các nghĩa

  1. vắc-xin phòng bạch hầu, ho gà và uốn ván

    A vaccine for diphtheria, pertussis, and tetanus.

    countable · uncountable

    She needs another DPT shot.

    She had three DPT shots before.

  2. vắc-xin phòng bạch hầu, bại liệt và uốn ván

    A vaccine for diphtheria, polio, and tetanus.

    countable · uncountable

Dạng khác