DPT
DPT nghĩa là vắc-xin phòng bạch hầu, ho gà và uốn ván
Các nghĩa
-
vắc-xin phòng bạch hầu, ho gà và uốn ván
A vaccine for diphtheria, pertussis, and tetanus.
She needs another DPT shot.
She had three DPT shots before.
-
vắc-xin phòng bạch hầu, bại liệt và uốn ván
A vaccine for diphtheria, polio, and tetanus.
Dạng khác
- DPTs plural