← Từ điển

doxepin

C2 noun

doxepin /ˈdɑk.səp.ɪn/ nghĩa là doxepin (thuốc chống trầm cảm ba vòng, giải lo âu)

Các nghĩa

  1. doxepin (thuốc chống trầm cảm ba vòng, giải lo âu)

    A psychotropic agent with tricyclic antidepressant and anxiolytic properties.

    uncountable