← Từ điển

downstage

C2 verb

downstage nghĩa là hạ giai đoạn (bệnh, thường là ung thư) xuống mức thấp hơn so với lần đánh giá trước

Các nghĩa

  1. hạ giai đoạn (bệnh, thường là ung thư) xuống mức thấp hơn so với lần đánh giá trước

    To restage downward; to restage (a case of a disease, usually a cancer) to a lower stage than that found at last assessment (compare upstage).

    transitive

Dạng khác