← Từ điển

downplaying

C2 noun

downplaying nghĩa là sự hạ thấp tầm quan trọng, sự coi nhẹ

Các nghĩa

  1. sự hạ thấp tầm quan trọng, sự coi nhẹ

    The act by which something is downplayed, or made to seem less important.

    countable · uncountable

Dạng khác