← Từ điển

douse

C1 noun

douse /daʊs/ nghĩa là sự dìm xuống nước

Các nghĩa

  1. sự dìm xuống nước

    A blow or strike, especially to the face.

    The rain wasn't heavy enough to douse the fire.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối