← Từ điển

doughy

C2 adj

doughy /ˈdoʊi/ nghĩa là nhợt nhạt và bệu

Các nghĩa

  1. nhợt nhạt và bệu

    Pale and flabby,

  2. mềm và nặng

    Soft and heavy.

    Sweat bee life begins as an egg laid on or near its doughy pollen mass.

Dạng khác