← Từ điển

doubted

B2 adj

doubted /ˈdaʊtɪd/ nghĩa là bị nghi ngờ, không đáng tin

Các nghĩa

  1. bị nghi ngờ, không đáng tin

    Considered doubtful; not trusted; uncertain.

    But I have heard sundry men say That he was the most doubted man, That in Carrick was living than.

Dạng khác