← Từ điển

dottle

C2 verb

dottle /ˈdɒtəl/ nghĩa là đặt đồ gốm nằm ngang trên đê khâu

Các nghĩa

  1. đặt đồ gốm nằm ngang trên đê khâu

    To set pottery flatware horizontally on thimbles.

Dạng khác