← Từ điển

dote

C2 noun

dote /doʊt/ nghĩa là người yêu quý, cục cưng

Các nghĩa

  1. người yêu quý, cục cưng

    A darling, a cutie.

    ireland · countable

    But to be sure baby Boardman was as good as gold, a perfect little dote in his new fancy bib.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối