dote
dote /doʊt/ nghĩa là người yêu quý, cục cưng
Các nghĩa
-
người yêu quý, cục cưng
A darling, a cutie.
But to be sure baby Boardman was as good as gold, a perfect little dote in his new fancy bib.
Dạng khác
- dotes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối