← Từ điển

DOTA

C2 noun

DOTA nghĩa là DOTA (chất tạo phức vòng lớn, thường dùng dạng muối gadolinium)

Các nghĩa

  1. DOTA (chất tạo phức vòng lớn, thường dùng dạng muối gadolinium)

    The macrocyclic chelator 1,4,7,10-tetraazacyclododecane-1,4,7,10-tetraacetic acid typically used as the gadolinium salt gadoterate

    uncountable