dorsum
dorsum /ˈdɔɹ.səm/ nghĩa là mặt lưng của lưỡi
Các nghĩa
-
mặt lưng của lưỡi
The back of the tongue, used for articulating dorsal consonants.
-
mu bàn chân hoặc mu bàn tay
The top of the foot or the back of the hand.
-
sống núi, gờ trên bề mặt hành tinh hoặc Mặt Trăng
A ridge on a hill, or on the surface of a planet or moon.
-
sao Theta Capricorni, một ngôi sao trên lưng con Dê
Theta Capricorni, a star on the back of the Goat.
Dạng khác
- dorsa plural