← Từ điển

dorp

C2 noun

dorp /dɔː(ɹ)p/ nghĩa là làng, thị trấn nhỏ; thị trấn tỉnh lẻ

Các nghĩa

  1. làng, thị trấn nhỏ; thị trấn tỉnh lẻ

    A village or small town; a town considered provincial.

    south-africa

    ‘You can't hang about this dorp doing nothing.’

    I took on a case in the little dorp of Villiers in the Orange Free State.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn