dop
dop /dɑp/ nghĩa là đồ uống
Các nghĩa
-
đồ uống
. A drink.
Let's go to the bar for a dop.
-
một lượng rượu không chính xác; một chút
An imprecise measure of alcohol; a dash.
Give me a dop of brandy.
-
cốc đồng nhỏ để giữ kim cương khi cắt
A little copper cup in which a diamond is held while being cut.
Dạng khác
- dops plural