← Từ điển

doot

C2 verb

doot nghĩa là chạm thẻ

Các nghĩa

  1. chạm thẻ

    To tap (a smart card etc.).

    hong-kong

  2. quét

    To scan.

    hong-kong

    I'd like to work as a cashier in a supermarket. It has been my dream since childhood to "doot" things.

Dạng khác