doof
doof /dʊf/ nghĩa là đùng đùng (mô phỏng tiếng trống điện tử)
Các nghĩa
-
đùng đùng (mô phỏng tiếng trống điện tử)
Imitating an electronic drum sound.
doof /dʊf/ nghĩa là đùng đùng (mô phỏng tiếng trống điện tử)
đùng đùng (mô phỏng tiếng trống điện tử)
Imitating an electronic drum sound.