← Từ điển

domaine

C2 noun

domaine nghĩa là điền trang trồng nho, lâu đài rượu vang (đặc biệt ở Pháp)

Các nghĩa

  1. điền trang trồng nho, lâu đài rượu vang (đặc biệt ở Pháp)

    A vineyard or wine estate, especially in France.

    Put [...] a gun to my head to name the domaine, I would blurt out la Romanée-Conti, for the spicy cassis and black cherry alone.

Dạng khác