← Từ điển

dod

C1 noun

dod /dɑd/ nghĩa là tín hiệu mặt đất, như đĩa dồn tàu

Các nghĩa

  1. tín hiệu mặt đất, như đĩa dồn tàu

    A ground signal, such as a shunting disc.

    uk

Dạng khác