dod
dod /dɑd/ nghĩa là tín hiệu mặt đất, như đĩa dồn tàu
Các nghĩa
-
tín hiệu mặt đất, như đĩa dồn tàu
A ground signal, such as a shunting disc.
Dạng khác
- dods plural
dod /dɑd/ nghĩa là tín hiệu mặt đất, như đĩa dồn tàu
tín hiệu mặt đất, như đĩa dồn tàu
A ground signal, such as a shunting disc.