← Từ điển

dobro

C2 noun

dobro /ˈdəʊbɹəʊ/ nghĩa là đàn ghi-ta cộng hưởng kim loại

Các nghĩa

  1. đàn ghi-ta cộng hưởng kim loại

    An acoustic guitar with a metal resonator.

Dạng khác