DNP
DNP nghĩa là 2,4-dinitrophenol, một phân tử hữu cơ dùng trong chất nổ và thuốc trừ sâu, một chất hỗ trợ giảm cân không an toàn và một phương pháp tự tử
Các nghĩa
-
2,4-dinitrophenol, một phân tử hữu cơ dùng trong chất nổ và thuốc trừ sâu, một chất hỗ trợ giảm cân không an toàn và một phương pháp tự tử
2,4-dinitrophenol, an organic molecule used in explosives and as a pesticide, an unsafe diet aid, and a suicide method
Dạng khác
- DNPs plural