← Từ điển

DL

C1 verb

DL /ˌdiːˈɛl/ nghĩa là đưa vào danh sách chấn thương

Các nghĩa

  1. đưa vào danh sách chấn thương

    To place on the disabled list.

    informal · transitive

    I had a DL relationship with my teacher.

Dạng khác