← Từ điển

diya

C1 noun

diya /ˈdiːə/ nghĩa là đèn dầu nhỏ (thường bằng đất sét, dùng trong dịp tôn giáo)

Các nghĩa

  1. đèn dầu nhỏ (thường bằng đất sét, dùng trong dịp tôn giáo)

    A small bowl-shaped oil lamp, usually made from clay, with a cotton wick dipped in ghee or vegetable oil, often used on religious occasions.

    india

    She is given an aarti plate with a lit diya on it.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ