← Từ điển

divot

C2 noun

divot /ˈdɪvət/ nghĩa là mảng cỏ bị xé lên (do gậy golf hoặc móng ngựa)

Các nghĩa

  1. mảng cỏ bị xé lên (do gậy golf hoặc móng ngựa)

    A torn-up piece of turf, especially by a golf club in making a stroke or by a horse's hoof.

    especially

  2. chỗ lõm, chỗ trũng trên bề mặt

    A disruption in an otherwise smooth contour.

  3. chỗ tụt xuống (trên đồ thị)

    A drop in a graph between two linear portions (example)

Dạng khác