← Từ điển

dithyramb

C2 noun

dithyramb /ˈdɪθ.ɪ.ɹæm/ nghĩa là bài thánh ca hợp xướng cuồng nhiệt tôn thờ thần Dionysus ở Athena cổ đại

Các nghĩa

  1. bài thánh ca hợp xướng cuồng nhiệt tôn thờ thần Dionysus ở Athena cổ đại

    A raucous and ardent choral hymn sung in ancient Athens in honor of the god Dionysus.

  2. bài thơ hoặc bài diễn văn theo phong cách đó

    A poem or oration in the same style.

  3. bài diễn văn đầy nhiệt huyết; bài hùng biện

    An impassioned speech; a rant.

Dạng khác