dithyramb
dithyramb /ˈdɪθ.ɪ.ɹæm/ nghĩa là bài thánh ca hợp xướng cuồng nhiệt tôn thờ thần Dionysus ở Athena cổ đại
Các nghĩa
-
bài thánh ca hợp xướng cuồng nhiệt tôn thờ thần Dionysus ở Athena cổ đại
A raucous and ardent choral hymn sung in ancient Athens in honor of the god Dionysus.
-
bài thơ hoặc bài diễn văn theo phong cách đó
A poem or oration in the same style.
-
bài diễn văn đầy nhiệt huyết; bài hùng biện
An impassioned speech; a rant.
Dạng khác
- dithyrambs plural