← Từ điển

ditched

B2 adj

ditched /dɪt͡ʃt/ nghĩa là có hào, có rãnh

Các nghĩa

  1. có hào, có rãnh

    Having a ditch

    not-comparable

    She ditched me.

    Tom ditched Mary in the park.

    Mary ditched Tom after a week.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn