← Từ điển

dissatisfaction

B2 noun

dissatisfaction /dɪsˌsætɪsˈfækʃən/ nghĩa là sự không hài lòng, sự bất mãn

Các nghĩa

  1. sự không hài lòng, sự bất mãn

    Unhappiness or discontent.

    countable · uncountable

    Job dissatisfaction results in high turnover.

  2. nguyên nhân gây bất mãn

    The cause of such feelings.

    countable · uncountable

Dạng khác