disloyalty
disloyalty /dɪsˈlɔɪ.(j)əɫ.ti/ nghĩa là hành động phản bội
Các nghĩa
-
hành động phản bội
An act of being disloyal; a betrayal, faithbreach.
I'm suffering because I discovered your disloyalty.
-
sự bất trung
The quality of being disloyal.
Dạng khác
- disloyalties plural