← Từ điển

disavowed

C2 adj

disavowed /dɪsəˈvaʊd/ nghĩa là bị phủ nhận mạnh mẽ, bị chối bỏ

Các nghĩa

  1. bị phủ nhận mạnh mẽ, bị chối bỏ

    Strongly disowned or denied.

    not-comparable

    Tom disavowed the rumor.

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ