← Từ điển

dink

C1 verb

dink /dɪŋk/ nghĩa là đánh bỏ nhỏ

Các nghĩa

  1. đánh bỏ nhỏ

    To play a soft drop shot.

    He graduated from some rinky-dink college in Oklahoma.

  2. đánh bỏ nhỏ gần khu vực không vô lê

    To play a soft drop shot at or near the non-volley zone.

  3. đánh nhẹ

    To strike the ball gently.

  4. sút nhẹ, đánh bóng bổng nhẹ

    To chip lightly, to play a light chip shot.

    The forward dinked the ball over the goalkeeper to score his first goal of the season.

  5. bắn trúng đầu không gây chết người

    To land a non-lethal headshot on.

    slang · transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn