← Từ điển

ding

B1 noun

ding /dɪŋ/ nghĩa là vết lõm nhỏ, vết mẻ nhỏ

Các nghĩa

  1. vết lõm nhỏ, vết mẻ nhỏ

    The high-pitched resonant sound of a bell.

    Ding-dong! Hello?

    What a ding-a-ling!

    Ding dong, is anybody home?

  2. sự từ chối

    The act of levelling up.

    colloquial · especially

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn