ding
ding /dɪŋ/ nghĩa là vết lõm nhỏ, vết mẻ nhỏ
Các nghĩa
-
vết lõm nhỏ, vết mẻ nhỏ
Very minor damage caused by being struck; a small dent or chip.
Mike hit the bottom and picked up a little ding on his head.
-
sự từ chối
A rejection.
I just got my first ding letter.
Dạng khác
- dings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn