← Từ điển

dilly

C1 adj

dilly /ˈdɪli/ nghĩa là có mùi thì là

Các nghĩa

  1. có mùi thì là

    Silly; characteristic of a dill.

    australia

    Don't dilly-dally.

    You're late! Sheesh, dilly-dally dilly-dally ...

    Let's get going! We have no time to dilly-dally.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ