dicky
dicky /ˈdɪki/ nghĩa là hỏng hóc, yếu ớt, không đáng tin cậy
Các nghĩa
-
hỏng hóc, yếu ớt, không đáng tin cậy
In bad condition; weak, faulty, unreliable, doubtful, troublesome.
He had a dicky heart.
I've got a dicky tummy.
Dạng khác
- dickier comparative
- dickiest superlative