← Từ điển

dicky

B2 adj

dicky /ˈdɪki/ nghĩa là hỏng hóc, yếu ớt, không đáng tin cậy

Các nghĩa

  1. hỏng hóc, yếu ớt, không đáng tin cậy

    In bad condition; weak, faulty, unreliable, doubtful, troublesome.

    colloquial

    He had a dicky heart.

    I've got a dicky tummy.

Dạng khác