← Từ điển

dicker

C2 noun

dicker /ˈdɪkɚ/ nghĩa là mặc cả, đổi chác

Các nghĩa

  1. mặc cả, đổi chác

    A chaffering, barter, or exchange, of small wares.

    us · countable · uncountable

    to make a dicker

Dạng khác