dey
dey /deɪ/ nghĩa là người hầu phụ trách khu chăn nuôi bò sữa; cô gái vắt sữa
Các nghĩa
-
người hầu phụ trách khu chăn nuôi bò sữa; cô gái vắt sữa
A servant who has charge of the dairy; a dairymaid.
Dey is over.
Dạng khác
- deys plural
dey /deɪ/ nghĩa là người hầu phụ trách khu chăn nuôi bò sữa; cô gái vắt sữa
người hầu phụ trách khu chăn nuôi bò sữa; cô gái vắt sữa
A servant who has charge of the dairy; a dairymaid.
Dey is over.