← Từ điển

dey

C1 noun

dey /deɪ/ nghĩa là người hầu phụ trách khu chăn nuôi bò sữa; cô gái vắt sữa

Các nghĩa

  1. người hầu phụ trách khu chăn nuôi bò sữa; cô gái vắt sữa

    A servant who has charge of the dairy; a dairymaid.

    scotland · uk · dialectal

    Dey is over.

Dạng khác